Giá lăn bánh Mazda 6 2019 của 3 phiên bản mới nhất (4/2019)

0
205

Thế hệ mới Mazda 6 2019 được nâng cấp với ngoại hình bóng bẩy, cá tính hơn. Hơn nữa còn được bổ sung nhiều tiện nghi, công nghệ cao cấp tiên tiến. Mazda 6 2019 được đánh giá là một chiếc xe chất lượng từ ngoại thất tới nội thất, sự vận hành và giá cả xứng tầm. donoithatoto.info đã cập nhật bảng giá lăn bánh Mazda 6 2019 của cả 3 phiên bản mới nhất bên dưới đây. Các bạn hãy xem và tham khảo nhé (giá này chỉ là ước tính, đã bao gồm các loại phí).

Mazda 6 2019 với vẻ ngoài bóng bẩy, cá tính.

Giá lăn bánh Mazda 6 2.0L

Các khoản phí  Hà Nội (VNĐ) TP.HCM (VNĐ) Các tỉnh khác (VNĐ)
Giá niêm yết 819.000.000 819.000.000 819.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí trước bạ 98.280.000 81.900.000 81.900.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 12.285.000 12.285.000 12.285.000
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 951.945.700 926.565.700 916.565.700

Giá lăn bánh Mazda 6 Premium 2.0L

Các khoản phí  Hà Nội (VNĐ) TP.HCM (VNĐ) Các tỉnh khác (VNĐ)
Giá niêm yết 899.000.000 899.000.000 899.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí trước bạ 107.880.000 89.900.000 89.900.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 13.485.000 13.485.000 13.485.000
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.042.745.700 1.015.765.700 1.005.765.700

Giá lăn bánh Mazda6 Premium 2.5L

Các khoản phí  Hà Nội (VNĐ) TP.HCM (VNĐ) Các tỉnh khác (VNĐ)
Giá niêm yết 1.019.000.000 1.019.000.000 1.019.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí trước bạ 122.280.000 101.900.000 101.900.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 15.285.000 15.285.000 15.285.000
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.178.945.700 1.149.565.700 1.139.565.700

Mazda6 2019

Mazda 6 2019 có tất cả 6 màu: Đen, Đỏ, Trắng, Xanh dương, Bạc, Xám.

Thông số kỹ thuật của Mazda 6 2019

Mazda 6 2.0L  Mazda 6 Premium 2.0L  Mazda 6 Premium 2.5L
Số ghế ngồi  5 5 5
Kích thước DxRxC (mm) 4865x1840x1450 4865x1840x1450 4865x1840x1450
Chiều dài cơ sở (mm) 2830 2830 2830
Công suất tối đa (Ps/rpm) 153/6000 88/6000 185/5700
Mô-men xoắn tối đa (Nm/rpm) 200/4000 110/4400 250/3250
Động cơ 1998cc 1998cc 2488cc
Hộp số  6 cấp tự động 6 cấp tự động 6 cấp tự động
Lốp xe  225/55R17 225/45R19 225/45R19

 

Là một dòng xe Sedan cao cấp, giá cả phải chăng, Mazda 6 2019 xứng đáng là một chiếc xe hợp lý cho người tiêu dùng. Hơn thế nữa với việc nâng cấp động cơ, vẻ ngoài cá tính, thời trang Mazda 6 đã vượt qua đa số đối thủ của mình trong năm 2019 này.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here