Giá Lăn Bánh Mazda Cx5 2019

0
207

Thế hệ mới Mazda CX5 2019 sở hữu nhiều điểm đáng chú ý. Đầu tiên là ngoại thất bắt mắt, với 3 màu mới, khoẻ khoắn, thể thao. Bên cạnh đó chiếc xe SUV này được trang bị nhiều công nghệ hiện đại. Hơn nữa đây là mẫu xe gần như rẻ nhất trong dòng SUV. Chỉ với khoảng 1-1tỷ5 là bạn có thể sở hữu “em xế” này rồi. Hãy tham khảo bảng giá lăn bánh Mazda Cx5 2019 dưới đây nhé (đây chỉ là giá ước tính của congngheoto.org)

Thiết kế khoẻ khoắn, thể thao của Cx5 2019

Giá lăn bánh của Mazda Cx5 2.0 2WD

Các khoản phí  Hà Nội (VNĐ) TP.HCM (VNĐ) Các tỉnh khác (VNĐ)
Giá niêm yết 899.000.000 899.000.000 899.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí trước bạ 107.880.000 89.900.000 89.900.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 13.485.000 13.485.000 13.485.000
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.042.745.700 1.015.665.700 1.005.665.700

 

Giá lăn bánh của Mazda Cx5 2.5 2WD

Các khoản phí  Hà Nội (VNĐ) TP.HCM (VNĐ) Các tỉnh khác (VNĐ)
Giá niêm yết 999.000.000 999.000.000 999.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí trước bạ 119.880.000 99.900.000 99.900.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 14.985.000 14.985.000 14.985.000
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.156.245.700 1.127.265.700 1.117.265.700

 

Giá lăn bánh của Mazda Cx5 2.5AWD

Các khoản phí  Hà Nội (VNĐ) TP.HCM (VNĐ) Các tỉnh khác (VNĐ)
Giá niêm yết 1.019.000.000 1.019.000.000 1.019.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí trước bạ 122.280.000 101.900.000 101.900.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 15.285.000 15.285.000 15.285.000
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.178.945.700 1.149.565.700 1.139.565.700

 

Mazda Cx5 2019

Mazda Cx5 2019 có tất cả 8 màu: Trắng, Đen, Nâu, Bạc, Xám, Đỏ, Xanh, Xám xanh.

Bạc
Nâu
Bạc
Trắng
Xanh
Xám Xanh
Đen
Đỏ

Thông Số Kĩ Thuật Của Mazda Cx5 2019

Cx5 2.0 2WD Cx5 2.5 2WD Cx5 2.5 
Số ghế ngồi  5 5 5
Kích thước DxRxC (mm) 4550x1840x1680 4550x1840x1680 4550x1840x1680
Chiều dài cơ sở (mm) 2700 2700 2700
Công suất tối đa (Hp/rpm) 153/6000 188/5700 188/5700
Mô-men xoắn tối đa (Nm/rpm) 200/4000 251/3250 251/4000
Động cơ 4 xi-lanh thẳng hàng (xăng) 4 xi-lanh thẳng hàng (xăng) 4 xi-lanh thẳng hàng (xăng)
Hộp số  6 cấp tự động 6 cấp tự động 6 cấp tự động
Lốp xe  225/55R19 225/55R19 225/55R19

 

Thiết kế trẻ trung, hiện đại, công nghệ hiện đại, Mazda Cx5 2019 chiếm được nhiều sự lựa chọn của người tiêu dùng. Có lẽ mẫu xe này chính là một sự lựa chọn đúng đắn giành cho những ai thích trải nghiệm phấn khích.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here