Giá Lăn Bánh Xe Hyundai Kona Mới Cập Nhật 2019

0
472

Hyundai Kona thuộc mẫu xe SUV thuộc phân khúc B mới ra mắt của hãng Hyundai. Mẫu xe này chiếm được đông đảo sự chú ý của mọi người ngay từ khi ra mắt. Hyundai cho ra mắt 3 phiên bản Kona 2.0 AT tiêu chuẩn, Kona 2.0 AT đặc biệt và Kona 1.6 Turbo. donoithatoto.info chúng tôi đã liệt kê giá lăn bánh xe Kona bên dưới, các bạn hãy tham khảo nhé (dưới đây chỉ là giá ước tính).

Hyundai Kona là một mẫu xe mới được ra mắt của hãng Hyundai, Hàn Quốc.

Giá lăn bánh Kona 2.0 AT tiêu chuẩn

Các khoản phí  Hà Nội (VNĐ) TP.HCM (VNĐ) Các tỉnh khác (VNĐ)
Giá niêm yết 615.000.000 615.000.000 615.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí trước bạ 73.800.000 61.500.000 61.500.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 9.225.000 9.225.000 9.225.000
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 720.405.700 699.105.700 689.105.700

 

Giá lăn bánh Kona 2.0 AT đặc biệt

Các khoản phí  Hà Nội (VNĐ) TP.HCM (VNĐ) Các tỉnh khác (VNĐ)
Giá niêm yết 675.000.000 675.000.000 675.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí trước bạ 81.000.000 67.500.000 67.500.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 10.125.000 10.125.000 10.125.000
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 788.505.700 766.005.700 756.005.700

 

Giá lăn bánh Kona 1.6 Turbo

Các khoản phí  Hà Nội (VNĐ) TP.HCM (VNĐ) Các tỉnh khác (VNĐ)
Giá niêm yết 725.000.000 725.000.000 725.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí trước bạ 87.000.000 72.500.000 72.500.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 10.875.000 10.875.000 10.875.000
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 845.255.700 821.755.700 811.755.700

 

Hyundai Kona 

Hyundai Kona 2019 có tất cả 8 màu: Phấn trắng, Bạc, Xám, Cam, Đỏ, Đen, Vàng cát cho khách hàng tha hồ lựa chọn.

Thông Số Kỹ Thuật Của Hyundai Kona 2019

Kona 2.0 AT tiêu chuẩn Kona 2.0 AT đặc biệt Kona 1.6 Turbo
Số ghế ngồi  5 5 5
Kích thước DxRxC (mm) 4165x1800x1565 4165x1800x1565
4165x1800x1565
Chiều dài cơ sở (mm) 2600 2600 2600
Công suất tối đa (Ps/rpm) 149/6200 149/6200
177/5500
Mô-men xoắn tối đa (Nm/rpm) 180/4500 180/4500
265/1500-4500
Động cơ Nu 2.0 MPI Nu 2.0 MPI
Gamma 1.6 T-GDI
Hộp số  6 cấp tự động 6 cấp tự động 7 cấp tự động li hợp kép
Lốp xe  215/55R17 235/45R18 235/45R18

 

Hyundai Kona mang đến cho người dùng sự trải nghiệm thoải mái, rộng rãi và đầy đủ tiện nghi. Mặc dù bên trong nội thất không có gì nổi bật, nhưng cùng với thiết kế phá cách và giá tiền hợp lý cũng là một điểm cộng cho chiếc xe này. Cảm ơn các bạn đã đón đọc.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here